Hình nền cho kans
BeDict Logo

kans

/kæns/

Định nghĩa

noun

Hãn.

Ví dụ :

Các hãn quyền lực thường xuyên đòi cống phẩm từ các ngôi làng dưới sự cai trị của họ.
noun

Khan.

A noble or man of rank in various Muslim countries of Central Asia, including Afghanistan.

Ví dụ :

Dân làng đối đãi những vị khan đến thăm bằng sự kính trọng lớn lao, dâng lên họ những món ăn và chỗ ở tốt nhất.
noun

Nhà trọ, quán trọ (cho khách lữ hành).

Ví dụ :

Sau nhiều ngày vượt sa mạc cùng đàn lạc đà, những thương nhân mệt mỏi vui mừng khôn xiết khi thấy quán trọ ở phía trước, một nơi trú ẩn an toàn để nghỉ ngơi và tiếp tế lương thực.