noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người New Zealand, dân New Zealand. A New Zealander. Ví dụ : "Many kiwis travel abroad to experience different cultures. " Nhiều người new zealand đi du lịch nước ngoài để trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau. person nation culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim kiwi. A flightless bird of the genus Apteryx native to New Zealand. Ví dụ : "We saw some kiwis at the New Zealand bird sanctuary. " Chúng tôi đã thấy vài con chim kiwi ở khu bảo tồn chim của New Zealand. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô la New Zealand. A New Zealand dollar. Ví dụ : "I need to save up about twenty kiwis to buy that new book. " Tôi cần tiết kiệm khoảng hai mươi đô la New Zealand để mua quyển sách mới đó. economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiwi. A kiwi fruit. Ví dụ : "I packed two kiwis in my lunchbox for a healthy snack. " Tôi đã bỏ hai quả kiwi vào hộp cơm trưa để ăn vặt cho khỏe. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh kiwi. A green-yellow colour, like that of kiwi flesh (also called kiwi green). Ví dụ : "The artist chose kiwis to paint the lush forest leaves, capturing their vibrant green-yellow hue. " Họa sĩ đã chọn màu xanh kiwi để vẽ lá cây rừng tươi tốt, nắm bắt được sắc thái xanh vàng rực rỡ của chúng. color fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính dù không lái máy bay. A member of the air force who does not fly. Ví dụ : "During the air show, many kiwis helped with ground support, ensuring the pilots had everything they needed. " Trong suốt buổi biểu diễn hàng không, nhiều lính dù không lái máy bay đã hỗ trợ dưới mặt đất, đảm bảo các phi công có mọi thứ họ cần. military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc