Hình nền cho lames
BeDict Logo

lames

/leɪmz/

Định nghĩa

verb

Làm què, gây què.

Ví dụ :

Cái bẫy cũ rỉ sét vô tình làm què những con sóc đi lạc vào vườn.
noun

Ví dụ :

Trưng bày của bảo tàng cho thấy một bộ áo giáp samurai, nhấn mạnh cách những vảy thép giúp chiến binh di chuyển linh hoạt trong khi vẫn được bảo vệ.