Hình nền cho lilts
BeDict Logo

lilts

/lɪlts/

Định nghĩa

noun

Nhịp điệu vui tươi, sự uyển chuyển, sự sinh động.

Animated, brisk motion; spirited rhythm; sprightliness.

Ví dụ :

Điệu nhảy của cô bé có những nhịp điệu vui tươi, sinh động khi cô bé nhún nhảy khắp phòng.
verb

Vang vọng, ngân nga, du dương.

Ví dụ :

Dàn đồng ca thiếu nhi ngân nga bài hát yêu thích của mình, giọng hát của các em lúc bổng lúc trầm tràn đầy năng lượng vui tươi.