Hình nền cho liveliest
BeDict Logo

liveliest

/ˈlɪvliəst/ /ˈlaɪvliəst/

Định nghĩa

adjective

Sống động nhất, hoạt bát nhất, sôi nổi nhất.

Ví dụ :

Sân chơi trở nên sôi nổi nhất vào giờ ra chơi, tràn ngập tiếng cười nói, chạy nhảy và các trò chơi của bọn trẻ.
adjective

Hăng hái, sôi nổi, linh hoạt.

Ví dụ :

Trong buổi khiêu vũ ở trường, nhóm bạn hăng hái nhất luôn có mặt trên sàn nhảy, cười đùa và khoe những bước nhảy đầy năng lượng của mình.