noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng lậu, đồ lậu. Any goods which are illicit or illegal to possess Ví dụ : "The guards found cigarettes and alcohol hidden in the prisoner's cell, both considered contraband in that prison. " Lính canh phát hiện thuốc lá và rượu được giấu trong phòng giam của tù nhân, cả hai đều bị coi là hàng lậu trong nhà tù đó. law police government item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng lậu, đồ lậu, hàng cấm. Goods which are prohibited from being traded, smuggled goods Ví dụ : "The imported spices were declared contraband, so customs seized them. " Số gia vị nhập khẩu bị tuyên bố là hàng lậu nên hải quan đã tịch thu chúng. government police law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng vượt biên, nô lệ da đen trốn thoát (trong thời kỳ Nội chiến Hoa Kỳ). A black slave during the American Civil War who had escaped to, or been captured by, Union forces. Ví dụ : "During the Civil War, formerly enslaved people seeking freedom by crossing into Union territory were often designated as "contraband" of war. " Trong thời Nội Chiến Hoa Kỳ, những người từng là nô lệ trốn thoát sang lãnh thổ của quân Liên bang để tìm tự do thường được gọi là "hàng vượt biên chiến tranh" (contraband), ngụ ý rằng họ là tài sản bị tịch thu từ phe nổi dậy. history race war person human military society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, nhập lậu, mang lậu. To import illegally; to smuggle. Ví dụ : "The student was caught contrabanading a phone into the school. " Học sinh đó bị bắt vì lén lút mang điện thoại vào trường. government police law commerce action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, quốc cấm. To declare prohibited; to forbid. Ví dụ : "The school rules contraband any food brought in from outside the cafeteria. " Nhà trường cấm học sinh mang đồ ăn từ bên ngoài vào, ngoài đồ ăn của căn tin. government law police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cấm, lậu. Prohibited from being traded Ví dụ : "Bringing weapons to school is considered contraband. " Việc mang vũ khí đến trường bị coi là hàng cấm. government law commerce business military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc