Hình nền cho contraband
BeDict Logo

contraband

/ˈkɒn.tɹəˌbænd/ /ˈkɑn.tɹəˌbænd/

Định nghĩa

noun

Hàng lậu, đồ lậu.

Ví dụ :

Lính canh phát hiện thuốc lá và rượu được giấu trong phòng giam của tù nhân, cả hai đều bị coi là hàng lậu trong nhà tù đó.
noun

Hàng vượt biên, nô lệ da đen trốn thoát (trong thời kỳ Nội chiến Hoa Kỳ).

Ví dụ :

Trong thời Nội Chiến Hoa Kỳ, những người từng là nô lệ trốn thoát sang lãnh thổ của quân Liên bang để tìm tự do thường được gọi là "hàng vượt biên chiến tranh" (contraband), ngụ ý rằng họ là tài sản bị tịch thu từ phe nổi dậy.