adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao hơn, cao ngất, hùng vĩ hơn. High, tall, having great height or stature Ví dụ : "The skyscraper's loftier floors offer a breathtaking view of the city. " Những tầng cao hơn, chót vót của tòa nhà chọc trời mang đến một tầm nhìn ngoạn mục ra thành phố. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, duy tâm. Idealistic, implying over-optimism Ví dụ : "a lofty goal" Một mục tiêu quá cao đẹp, có phần duy tâm. attitude character philosophy mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, ngạo mạn, tự cao tự đại. Extremely proud; arrogant; haughty Ví dụ : "Seeing his perfect test score, Mark gave a loftier smile to his classmates, making them feel inferior. " Thấy điểm thi hoàn hảo của mình, Mark nở một nụ cười kiêu căng với các bạn cùng lớp, khiến họ cảm thấy tự ti. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc