noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu tượng, phù hiệu. A badge of office, rank, or power. Ví dụ : "The police officer's badge was a visible ensign of their authority. " Huy hiệu của viên cảnh sát là một biểu tượng hữu hình cho quyền hạn của họ. military government nation sign nautical heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn úy. The lowest grade of commissioned officer in the United States Navy, junior to a lieutenant junior grade. Ví dụ : "After graduating from the Naval Academy, Sarah was commissioned as an ensign and began her training on a destroyer. " Sau khi tốt nghiệp Học viện Hải quân, Sarah được phong hàm chuẩn úy và bắt đầu huấn luyện trên tàu khu trục. military nautical position job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân kỳ, cờ hiệu. A flag or banner carried by military units; a standard or color/colour. Ví dụ : "The school's marching band carried their bright red ensign during the parade. " Đội nhạc diễu hành của trường mang theo quân kỳ màu đỏ tươi trong cuộc diễu hành. military nation heraldry war sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quốc kỳ, hải kỳ. The principal flag or banner flown by a ship (usually at the stern) to indicate nationality. Ví dụ : "The ensign of the fishing boat proudly displayed the national colours of Japan. " Quốc kỳ của chiếc thuyền đánh cá hiên ngang tung bay màu sắc quốc gia của Nhật Bản. nautical nation military sailing war heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân kỳ, cờ hiệu. Any prominent flag or banner. Ví dụ : "The school's new ensign, a bright red banner with the school mascot, hung proudly above the entrance. " Quân kỳ mới của trường, một lá cờ màu đỏ tươi có in hình linh vật của trường, được treo trang trọng phía trên cổng vào. nation government military nautical sailing heraldry sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn úy mang cờ hiệu. A junior commissioned officer in the 18th and 19th centuries whose duty was to carry the unit's ensign. Ví dụ : "The ensign carefully carried the regimental flag during the parade. " Trong cuộc diễu hành, viên chuẩn úy mang cờ hiệu cẩn thận mang theo lá cờ của trung đoàn. military history job nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn cờ, đánh dấu. To designate as by an ensign. Ví dụ : "The school principal ensignes the new student as a member of the honor society. " Hiệu trưởng gắn huy hiệu cho học sinh mới, chính thức công nhận em là thành viên của hội học sinh ưu tú. sign nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, trang trí. To distinguish by a mark or ornament. Ví dụ : "The student ensigned his backpack with a bright yellow sticker. " Cậu học sinh đánh dấu chiếc ba lô của mình bằng một miếng dán màu vàng tươi. mark heraldry sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, trang trí, làm nổi bật. To distinguish by an ornament, especially by a crown. Ví dụ : "Any charge which has a crown immediately above or upon it, is said to be ensigned." Bất kỳ hình ảnh nào có vương miện ngay phía trên hoặc đặt lên trên nó đều được xem như là được trang trí, làm nổi bật bằng vương miện. royal heraldry sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc