noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ, công cụ, đồ vật. A utensil; tool; a weapon; (usually in compound) an article in general. Ví dụ : ""The archeologist carefully dusted off the loom-shard, hoping to piece together the ancient weaving tool." " Nhà khảo cổ cẩn thận phủi bụi mảnh dụng cụ dệt vải, hy vọng có thể ghép lại thành công cụ dệt cổ xưa. utensil weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung cửi, máy dệt. A frame or machine of wood or other material, in which a weaver forms cloth out of thread; a machine for interweaving yarn or threads into a fabric, as in knitting or lace making. Ví dụ : "My grandmother's attic is full of old looms, remnants of her weaving business. " Gác mái nhà bà tôi đầy những khung cửi cũ, tàn tích của nghề dệt vải ngày xưa của bà. material machine technology utensil industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán chèo, thân chèo. The part of an oar which is between the grip or handle and the blade, the shaft. Ví dụ : "The rower carefully gripped the oar's loom, feeling its smooth, wooden texture before starting the race. " Người chèo thuyền cẩn thận nắm chặt cán chèo, cảm nhận kết cấu gỗ mịn màng của nó trước khi bắt đầu cuộc đua. nautical part sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim lặn gavia. Loon (bird of order Gaviiformes) Ví dụ : "The loon's mournful cry echoed across the lake. " Tiếng kêu ai oán của chim lặn gavia vọng lại khắp mặt hồ. bird animal nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, hình ảnh lờ mờ. A distorted appearance of something as seen indistinctly or from afar. Ví dụ : "The looms of heat rising from the asphalt made the distant cars appear to shimmer and blur. " Ảo ảnh do hơi nóng bốc lên từ mặt đường nhựa khiến những chiếc xe ô tô ở đằng xa trông như đang rung rinh và nhòe đi. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn hiện, lờ mờ hiện ra. To appear indistinctly, eg. when seen on the horizon or through the murk. Ví dụ : "The clouds loomed over the mountains." Những đám mây ẩn hiện trên dãy núi. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện ra lờ mờ, Hiện ra đe dọa, Sắp xảy đến. To appear in an exaggerated or threatening form; to be imminent. Ví dụ : "The deadline for the project looms, and I haven't even started. " Thời hạn nộp dự án sắp đến rồi, mà tôi còn chưa bắt đầu làm gì cả. appearance event future situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện lên, lờ mờ hiện ra. To rise and to be eminent; to be elevated or ennobled, in a moral sense. Ví dụ : "As he confessed his wrongdoing, his honesty looms as a testament to his character, overshadowing his mistake. " Khi anh ta thú nhận lỗi lầm của mình, sự trung thực của anh ấy bỗng nổi bật lên như một minh chứng cho nhân cách, vượt xa lỗi lầm đó. moral character value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc