Hình nền cho looms
BeDict Logo

looms

/luːmz/

Định nghĩa

noun

Dụng cụ, công cụ, đồ vật.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận phủi bụi mảnh dụng cụ dệt vải, hy vọng có thể ghép lại thành công cụ dệt cổ xưa.
noun

Ví dụ :

Gác mái nhà bà tôi đầy những khung cửi cũ, tàn tích của nghề dệt vải ngày xưa của bà.
verb

Hiện lên, lờ mờ hiện ra.

Ví dụ :

Khi anh ta thú nhận lỗi lầm của mình, sự trung thực của anh ấy bỗng nổi bật lên như một minh chứng cho nhân cách, vượt xa lỗi lầm đó.