Hình nền cho lurked
BeDict Logo

lurked

/lɜːrkt/ /lɝːkt/

Định nghĩa

verb

Ẩn nấp, rình rập.

Ví dụ :

Con mèo ẩn nấp sau ghế sofa, rình rập chờ vồ con chuột đồ chơi.
verb

Lướt, xem chùa.

Ví dụ :

Trong nhiều tuần, Maria chỉ lướt xem chùa trong nhóm học trực tuyến, đọc hết các câu hỏi và câu trả lời của sinh viên mà không tham gia đóng góp ý kiến gì cả.
verb

Đè nặng, giao phó, trút gánh nặng.

Ví dụ :

Anh trai tôi luôn trút gánh nặng việc dọn nhà vệ sinh mỗi thứ bảy lên tôi vì anh ấy lúc nào cũng có kế hoạch đi chơi với bạn bè.