Hình nền cho macerate
BeDict Logo

macerate

/ˈmæsəˌreɪt/ /ˈmeɪsəˌreɪt/

Định nghĩa

noun

Chất ngâm, chất làm mềm.

Ví dụ :

Sau cơn mưa lớn, con đường phủ đầy một lớp chất ngâm màu nâu, bở, gồm lá cây và bùn đất.