noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ngâm, chất làm mềm. A macerated substance. Ví dụ : "After the heavy rain, the road was covered in a brown, pulpy macerate of leaves and mud. " Sau cơn mưa lớn, con đường phủ đầy một lớp chất ngâm màu nâu, bở, gồm lá cây và bùn đất. substance material food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm, dầm, làm mềm bằng cách ngâm. To soften (something) or separate it into pieces by soaking it in a heated or unheated liquid. Ví dụ : "To make applesauce, you can macerate the sliced apples in water overnight to soften them before cooking. " Để làm sốt táo, bạn có thể ngâm táo đã cắt lát trong nước qua đêm để làm mềm chúng trước khi nấu. food chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy đi, làm cho hao mòn. To make lean; to cause to waste away. Ví dụ : "The long illness began to macerate her body, leaving her weak and frail. " Căn bệnh kéo dài bắt đầu làm hao mòn cơ thể cô, khiến cô trở nên yếu ớt và gầy gò. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép xác, hành xác, khổ hạnh. To subdue the appetite by poor or scanty diet; to mortify. Ví dụ : "The monk chose to macerate his desires by eating only plain bread and water each day. " Vị tu sĩ chọn cách hành xác bằng việc chỉ ăn bánh mì lạt và uống nước mỗi ngày để chế ngự dục vọng của mình. mind soul body religion philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành xác, đày đọa thể xác. To mortify the flesh in general. Ví dụ : "The student chose to macerate herself with rigorous study, hoping to improve her grades. " Cô sinh viên chọn hành xác bản thân bằng cách học hành khắc nghiệt, với hy vọng cải thiện điểm số. body suffering action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc