BeDict Logo

mainstreamed

/ˈmeɪnstriːmd/
Hình ảnh minh họa cho mainstreamed: Được chấp nhận rộng rãi, trở nên phổ biến.
verb

Được chấp nhận rộng rãi, trở nên phổ biến.

Ban đầu bị coi là một hình thức giáo dục khác biệt, việc dạy học tại nhà dần trở nên phổ biến hơn khi ngày càng có nhiều gia đình nhận thấy tính linh hoạt và những lợi ích của nó.

Hình ảnh minh họa cho mainstreamed: Hòa nhập, đưa vào hệ thống giáo dục chung.
verb

Hòa nhập, đưa vào hệ thống giáo dục chung.

Việc hòa nhập học sinh khuyết tật vào hệ thống giáo dục chung ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây, vì các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhiều học sinh khuyết tật nhẹ được học hòa nhập thường học tốt hơn những học sinh không được hòa nhập.