Hình nền cho mammas
BeDict Logo

mammas

/ˈmɑmɑz/

Định nghĩa

noun

Mẹ, u, má, mạ.

Ví dụ :

Sau giờ học, bé Lily chạy ngay đến chỗ mấy u của mình, háo hức khoe bức tranh vừa vẽ.
noun

Ví dụ :

Cậu sinh viên thú y nghiên cứu các sơ đồ giải phẫu của loài cừu, tập trung vào vị trí và chức năng của bầu vú của chúng.
noun

Ví dụ :

Ngước nhìn lên bầu trời đang tối sầm lại, chúng tôi thấy những bầu vú mây nổi bật treo lơ lửng bên dưới đám mây bão, trông giống như những hàng túi nhỏ.