Hình nền cho medial
BeDict Logo

medial

/ˈmiː.di.əl/

Định nghĩa

noun

Giữa, phần giữa.

Ví dụ :

Trong thể dục dụng cụ, phần giữa của cầu thăng bằng thường được đánh dấu để giúp vận động viên giữ thăng bằng ở vị trí trung tâm.
adjective

Ví dụ :

Âm "t" trong từ "water" khi được phát âm lướt trong tiếng Anh-Mỹ là một phụ âm giữa, vì luồng hơi đi qua chính giữa lưỡi khi phát âm.