Hình nền cho mewed
BeDict Logo

mewed

/mjuːd/ /mjʊd/

Định nghĩa

verb

Giam cầm, nhốt, giam hãm.

Ví dụ :

Dự án khó nhằn đó đã giam hãm cô ấy trong văn phòng, khiến cô ấy chẳng còn thời gian cho việc gì khác.
verb

Đặt lưỡi lên vòm họng.

Ví dụ :

Hy vọng cải thiện đường quai hàm, cậu thiếu niên bí mật đặt lưỡi lên vòm họng trong lớp, ấn mạnh lưỡi lên trên.