BeDict Logo

tracts

/trækts/
Hình ảnh minh họa cho tracts: Tập sách nhỏ, tờ rơi, quảng cáo.
noun

Tập sách nhỏ, tờ rơi, quảng cáo.

Sau buổi lễ chủ nhật, các tình nguyện viên nhà thờ đã phát những tờ rơi cung cấp thông tin về các sự kiện cộng đồng sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho tracts: Đoạn kinh, phần kinh.
noun

Trong mùa Chay, thay vì những bài Alleluia vui tươi, ca đoàn đã hát những đoạn kinh trang trọng, phù hợp với mùa suy tư này.