Hình nền cho mingling
BeDict Logo

mingling

/ˈmɪŋɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ ở trường, học sinh trộn lẫn vào nhau, nhưng vẫn nhận ra ai thuộc nhóm bạn nào.