verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, hòa lẫn, giao du. To intermix; to combine or join, as an individual or part, with other parts, but commonly so as to be distinguishable in the product Ví dụ : "At the school dance, students were mingling, but you could still tell who belonged to which friend group. " Tại buổi khiêu vũ ở trường, học sinh trộn lẫn vào nhau, nhưng vẫn nhận ra ai thuộc nhóm bạn nào. group action event society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao du, hòa nhập, kết giao. To associate or unite in a figurative way, or by ties of relationship Ví dụ : "At the family reunion, different generations were mingling, sharing stories and experiences. " Tại buổi họp mặt gia đình, các thế hệ khác nhau đang hòa nhập, chia sẻ những câu chuyện và kinh nghiệm. group society action human event organization communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, hòa hợp. To cause or allow to intermarry Ví dụ : "The two families decided to mingle their children by encouraging them to socialize and potentially get married. " Hai gia đình quyết định tác hợp cho con cái họ bằng cách khuyến khích chúng giao lưu và có khả năng tiến tới hôn nhân. family culture society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, giao hôn. To intermarry. Ví dụ : "For generations, the families of the two villages have been mingling their bloodlines through marriage, creating a close-knit community. " Qua nhiều thế hệ, các gia đình của hai ngôi làng đã kết hôn và giao hôn với nhau, tạo nên một cộng đồng gắn bó chặt chẽ. family culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha trộn, làm ô uế, làm nhiễm bẩn. To deprive of purity by mixture; to contaminate. Ví dụ : "The spilled ink was mingling with the water, creating a muddy, unusable mess. " Mực đổ ra đang hòa lẫn với nước, làm ô uế nước và tạo thành một mớ hỗn độn bùn lầy, không dùng được nữa. substance chemistry environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha trộn. To make or prepare by mixing the ingredients of. Ví dụ : "The chef was carefully mingling the spices to create a unique flavor for the sauce. " Đầu bếp đang cẩn thận trộn lẫn các loại gia vị để tạo ra một hương vị độc đáo cho nước sốt. food chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, hòa nhập. To put together; to join. Ví dụ : "At the party, people were mingling, chatting, and getting to know each other. " Tại bữa tiệc, mọi người đang hòa nhập, trò chuyện và làm quen với nhau. group action society event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, hòa lẫn. To become mixed or blended. Ví dụ : "The scent of vanilla and cinnamon was mingling in the kitchen as my mom baked cookies. " Hương vani và quế đang hòa lẫn vào nhau trong bếp khi mẹ tôi nướng bánh quy. group action society process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao du, hoà mình, tụ họp. To socialize with different people at a social event. Ví dụ : "At the office party, Sarah enjoyed mingling with colleagues from different departments. " Tại buổi tiệc của công ty, Sarah rất thích giao du và trò chuyện với các đồng nghiệp từ những phòng ban khác nhau. communication event entertainment society group action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trộn, sự hòa lẫn. A mixture; a blending. Ví dụ : "The mingling of different cultures in the school cafeteria created a vibrant atmosphere. " Sự pha trộn của nhiều nền văn hóa khác nhau trong căng-tin trường học đã tạo ra một bầu không khí sôi động. group society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc