verb🔗ShareĐột biến, biến đổi. To undergo mutation."The virus was mutating, making it harder to develop an effective vaccine. "Con vi-rút đang đột biến, khiến cho việc phát triển vắc-xin hiệu quả trở nên khó khăn hơn.biologymedicineorganismbiochemistryvirusscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐột biến, gây đột biến. To cause mutation."The new strain of the flu virus is mutating rapidly, making the current vaccines less effective. "Chủng virus cúm mới đang đột biến rất nhanh, khiến cho các loại vắc-xin hiện tại kém hiệu quả hơn.biologymedicineorganismscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây đột biến, có khả năng gây đột biến. Causing or tending to cause mutation."The mutating process that cells undergo can lead to cancer."Quá trình gây đột biến mà tế bào trải qua có thể dẫn đến ung thư.biologymedicineorganismbiochemistrysciencediseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó khả năng thay đổi, biến đổi. (of an object) Having the ability to make changes to data other than its makeup."The mutating spreadsheet allowed the teacher to quickly adjust student grades based on new test scores. "Bảng tính có khả năng thay đổi này cho phép giáo viên nhanh chóng điều chỉnh điểm số của học sinh dựa trên kết quả kiểm tra mới.computingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc