Hình nền cho mutating
BeDict Logo

mutating

/ˈmjuːteɪtɪŋ/ /ˈmjuteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đột biến, biến đổi.

Ví dụ :

Con vi-rút đang đột biến, khiến cho việc phát triển vắc-xin hiệu quả trở nên khó khăn hơn.
adjective

Có khả năng thay đổi, biến đổi.

Ví dụ :

Bảng tính có khả năng thay đổi này cho phép giáo viên nhanh chóng điều chỉnh điểm số của học sinh dựa trên kết quả kiểm tra mới.