Hình nền cho backfill
BeDict Logo

backfill

/ˈbækfɪl/

Định nghĩa

noun

Đất lấp, Vật liệu lấp.

Ví dụ :

Sau khi thợ sửa ống nước sửa xong chỗ ống bị rò rỉ, anh ta chất đống đất lấp gọn gàng bên cạnh cái hố, sẵn sàng để san phẳng nó.
noun

Tiền truyện, bối cảnh truyện.

Ví dụ :

Tác giả đã sử dụng một lượng lớn tiền truyện về tuổi thơ của nhân vật chính để giải thích lý do tại sao anh ta lại mất lòng tin vào người khác ở hiện tại.
verb

Ví dụ :

Sau khi thợ sửa ống nước sửa xong đường ống bị vỡ, họ phải lấp đất lại cái hố trên sân.