Hình nền cho palette
BeDict Logo

palette

/ˈpælət/ /ˈpælɪt/ /pəˈlɛt/

Định nghĩa

noun

Bảng pha màu.

Ví dụ :

sinh viên mỹ thuật cẩn thận sắp xếp màu vẽ lên bảng pha màu, chuẩn bị bắt đầu vẽ tranh.