verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua chuộc, bợ đỡ, chiều theo. To tempt with, to appeal or cater to (improper motivations, etc.); to assist in gratification. Ví dụ : "His latest speech panders to the worst instincts of the electorate." Bài phát biểu mới nhất của ông ta đang cố tình mua chuộc những bản năng tồi tệ nhất của cử tri. moral character attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi giới mại dâm, dắt gái. To offer illicit sex with a third party; to pimp. Ví dụ : "The detective learned the suspect pandered young women by forcing them into prostitution. " Thám tử phát hiện ra nghi phạm dắt gái trẻ vào con đường mại dâm bằng cách ép buộc họ. sex law human moral society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi giới mại dâm, làm mối. To act as a pander for (somebody). Ví dụ : "The politician pandered to the crowd by promising them lower taxes, even though he knew it would hurt the city's services. " Vị chính trị gia đã nịnh bợ đám đông bằng cách hứa giảm thuế, mặc dù ông ta biết điều đó sẽ gây hại cho các dịch vụ của thành phố. attitude moral society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc