noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tú bà, ma cô. A person who furthers the illicit love-affairs of others; a pimp or procurer. Ví dụ : "The crime boss used panders to arrange meetings between wealthy clients and young women, exploiting them for profit. " Ông trùm tội phạm đã sử dụng ma cô, tú bà để sắp xếp các cuộc gặp gỡ giữa những khách hàng giàu có và các cô gái trẻ, bóc lột họ để kiếm lời. person sex moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi giới mại dâm, kẻ dắt mối. An offer of illicit sex with a third party. Ví dụ : "The student's panders to the bully's demands were unacceptable. " Việc học sinh đó môi giới mại dâm/dắt mối để đáp ứng yêu cầu của kẻ bắt nạt là không thể chấp nhận được. sex action moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào mời bất chính, sự cám dỗ. An illicit or illegal offer, usually to tempt. Ví dụ : "The politician's promises were a panders to win votes. " Những lời hứa của chính trị gia đó chỉ là những lời chào mời bất chính nhằm mua chuộc phiếu bầu. moral action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ mua chuộc, kẻ môi giới, người chiều theo ý xấu. (by extension) One who ministers to the evil designs and passions of another. Ví dụ : "The corrupt CEO surrounded himself with panders who agreed with everything he said, even when his decisions hurt the company. " Vị giám đốc điều hành tham nhũng bao quanh mình toàn những kẻ xu nịnh và a dua sẵn sàng đồng ý với mọi điều ông ta nói, ngay cả khi những quyết định đó gây hại cho công ty. character person moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều theo, mua chuộc, đáp ứng. To tempt with, to appeal or cater to (improper motivations, etc.); to assist in gratification. Ví dụ : "His latest speech panders to the worst instincts of the electorate." Bài phát biểu mới nhất của ông ta chiều theo những bản năng tồi tệ nhất của cử tri. moral character attitude action society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi giới mại dâm, dắt gái. To offer illicit sex with a third party; to pimp. Ví dụ : "The accused man was arrested for pandering to underage girls. " Người đàn ông bị cáo buộc đã bị bắt vì tội môi giới mại dâm cho các bé gái vị thành niên. sex moral human society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi giới mại dâm, làm mai, dắt mối. To act as a pander for (somebody). Ví dụ : "The restaurant panders to tourists by offering over-priced, bland food that is nothing like authentic local cuisine. " Nhà hàng đó móc túi khách du lịch bằng cách bán đồ ăn dở tệ, giá cắt cổ, chẳng giống gì món địa phương thật sự. attitude human action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc