BeDict Logo

panders

/ˈpændərz/
Hình ảnh minh họa cho panders: Kẻ mua chuộc, kẻ môi giới, người chiều theo ý xấu.
noun

Kẻ mua chuộc, kẻ môi giới, người chiều theo ý xấu.

Vị giám đốc điều hành tham nhũng bao quanh mình toàn những kẻ xu nịnh và a dua sẵn sàng đồng ý với mọi điều ông ta nói, ngay cả khi những quyết định đó gây hại cho công ty.