Hình nền cho parentheses
BeDict Logo

parentheses

/pəˈɹɛnθəsiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lời hướng dẫn của giáo viên, (vốn rất chi tiết), đã giúp học sinh hiểu rõ hơn về dự án.
noun

Ngoặc đơn, dấu ngoặc đơn.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới bao gồm cả những đoạn ngoặc đơn, tức là những sự kiện lịch sử không liên quan, khiến bài học trở nên khó hiểu đối với một số học sinh.