verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném tới tấp, ném dồn dập, trút (mưa). To bombard, as with missiles. Ví dụ : "They pelted the attacking army with bullets." Họ ném đạn tới tấp vào quân đội tấn công. action war weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, chọi, phóng. To throw; to use as a missile. Ví dụ : "The children pelted apples at us." Bọn trẻ ném táo vào chúng tôi. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút (mưa), rơi nặng hạt. To rain or hail heavily. Ví dụ : "The roof pelted with rain during the thunderstorm. " Mưa trút xuống mái nhà nặng hạt trong cơn giông. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, ném đá, tấn công dồn dập. To beat or hit, especially repeatedly. Ví dụ : "The children pelted each other with snowballs during the winter break. " Trong kỳ nghỉ đông, bọn trẻ ném tuyết vào nhau túi bụi. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng nhanh, lao nhanh. To move rapidly, especially in or on a conveyance. Ví dụ : "The taxi pelted down the street to the airport, trying to make our flight. " Chiếc taxi phóng nhanh xuống phố hướng về sân bay, cố gắng để chúng tôi kịp chuyến bay. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, tuôn ra, xả. To throw out words. Ví dụ : "During the argument, Maria pelted John with accusations. " Trong cuộc tranh cãi, Maria đã trút hàng loạt lời buộc tội lên đầu John. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có da (như thế nào đó). (in combination) Having a specified kind of pelt. Ví dụ : "The silver-pelted wolfhound stood out amongst the other dogs with its unusual fur. " Con chó săn sói có da màu bạc nổi bật giữa những con chó khác với bộ lông khác thường của nó. animal appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc