noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cậu bé, học sinh tiểu học. (usually in the plural) A little schoolboy. Ví dụ : "The nuns kept a watchful eye on the petits playing in the schoolyard during recess. " Các sơ theo dõi cẩn thận mấy cậu bé học sinh tiểu học chơi đùa trong sân trường giờ ra chơi. person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ câu gà. A kind of pigeon. Ví dụ : "The farmer released several petits from their cages, hoping they would return with messages. " Người nông dân thả vài con bồ câu gà ra khỏi lồng, hy vọng chúng sẽ mang tin tức trở về. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhắn, bé nhỏ, xinh xắn. (of size) Petite: small, little. Ví dụ : "The baker made a petit cake for my birthday. " Người thợ làm bánh đã làm một chiếc bánh kem nhỏ nhắn cho ngày sinh nhật của tôi. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ mọn, vặt vãnh. Petty, in its various senses: Ví dụ : "He was being petit by complaining about the small bonus. " Anh ta thật nhỏ mọn khi phàn nàn về khoản tiền thưởng ít ỏi. character moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡ chữ petit. The size of type between minion and bourgeois, standardized as 8-point. Ví dụ : "The body of the contract was printed in petit, making it difficult to read without my glasses. " Phần nội dung chính của hợp đồng được in bằng cỡ chữ petit, khiến tôi khó đọc mà không có kính. type writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc