Hình nền cho bourgeois
BeDict Logo

bourgeois

/ˈbɔːʒ.wɑː/ /bu(ɹ)ʒ.ˈwɑː/ /bəːˈdʒɔɪs/ /bəɹˈdʒɔɪs/

Định nghĩa

noun

Tư sản, giai cấp tư sản.

Ví dụ :

Giai cấp tư sản lo lắng về giá cả vật dụng học tập cho con cái ngày càng tăng.
noun

Tư sản, trưởng giả.

Ví dụ :

Cô học sinh mới, một người vừa nhập cư, cảm thấy xa lạ với những thái độ trưởng giả của các bạn cùng lớp, những người coi trọng quần áo đắt tiền và địa vị xã hội hơn tất cả mọi thứ.
noun

Thường dân, tư sản.

Ví dụ :

Gia đình thuộc tầng lớp tư sản, với ngôi nhà tiện nghi và công việc lương cao, đại diện cho tầng lớp trung lưu đang phát triển mạnh mẽ ở Pháp trước cuộc cách mạng.
noun

Tư sản, nhà tư bản, kẻ bóc lột.

Ví dụ :

Nhà tư bản tư sản đó đã bóc lột công nhân nhà máy, trả cho họ mức lương rất thấp để tối đa hóa lợi nhuận của mình.
verb

Tư sản hóa.

To make bourgeois.

Ví dụ :

Chiến dịch marketing mới của công ty nhằm tư sản hóa hình ảnh sản phẩm, khiến nó trở nên hấp dẫn hơn đối với những người có giá trị trung lưu, coi trọng sự thoải mái và địa vị.
adjective

Ví dụ :

Trong cuộc Cách mạng Pháp, tầng lớp tư sản, bao gồm những người buôn bán và làm nghề tự do, đã tìm kiếm quyền lực chính trị ngang hàng với giới quý tộc.
adjective

Tư sản, thuộc về giai cấp tư sản, có tính chất tư sản.

Ví dụ :

Kỳ vọng của gia đình tư sản giàu có này đối với con cái ở trường khác hẳn so với kỳ vọng của học sinh xuất thân từ tầng lớp công nhân lao động.