BeDict Logo

bourgeois

/ˈbɔːʒ.wɑː/ /bu(ɹ)ʒ.ˈwɑː/ /bəːˈdʒɔɪs/ /bəɹˈdʒɔɪs/
Hình ảnh minh họa cho bourgeois: Tư sản, trưởng giả.
 - Image 1
bourgeois: Tư sản, trưởng giả.
 - Thumbnail 1
bourgeois: Tư sản, trưởng giả.
 - Thumbnail 2
noun

Cô học sinh mới, một người vừa nhập cư, cảm thấy xa lạ với những thái độ trưởng giả của các bạn cùng lớp, những người coi trọng quần áo đắt tiền và địa vị xã hội hơn tất cả mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho bourgeois: Thường dân, tư sản.
 - Image 1
bourgeois: Thường dân, tư sản.
 - Thumbnail 1
bourgeois: Thường dân, tư sản.
 - Thumbnail 2
noun

Gia đình thuộc tầng lớp tư sản, với ngôi nhà tiện nghi và công việc lương cao, đại diện cho tầng lớp trung lưu đang phát triển mạnh mẽ ở Pháp trước cuộc cách mạng.

Hình ảnh minh họa cho bourgeois: Tư sản.
 - Image 1
bourgeois: Tư sản.
 - Thumbnail 1
bourgeois: Tư sản.
 - Thumbnail 2
adjective

Trong cuộc Cách mạng Pháp, tầng lớp tư sản, bao gồm những người buôn bán và làm nghề tự do, đã tìm kiếm quyền lực chính trị ngang hàng với giới quý tộc.

Hình ảnh minh họa cho bourgeois: Tư sản, thuộc về giai cấp tư sản, có tính chất tư sản.
 - Image 1
bourgeois: Tư sản, thuộc về giai cấp tư sản, có tính chất tư sản.
 - Thumbnail 1
bourgeois: Tư sản, thuộc về giai cấp tư sản, có tính chất tư sản.
 - Thumbnail 2
adjective

Tư sản, thuộc về giai cấp tư sản, có tính chất tư sản.

Kỳ vọng của gia đình tư sản giàu có này đối với con cái ở trường khác hẳn so với kỳ vọng của học sinh xuất thân từ tầng lớp công nhân lao động.