BeDict Logo

spinner

/ˈspɪnɚ/
Hình ảnh minh họa cho spinner: Nút điều chỉnh số, thanh cuộn số.
noun

Nút điều chỉnh số, thanh cuộn số.

Tôi dùng nút điều chỉnh số để chọn số lượng pizza muốn đặt, bấm vào mũi tên lên để tăng giá trị cho đến khi đạt đến số ba.