Hình nền cho spinner
BeDict Logo

spinner

/ˈspɪnɚ/

Định nghĩa

noun

Người quay, thợ пряđ.

Ví dụ :

"The toy store sells a popular fidget spinner. "
Cửa hàng đồ chơi bán một loại con quay giải tỏa căng thẳng (fidget spinner) rất được ưa chuộng.
noun

Nút điều chỉnh số, thanh cuộn số.

Ví dụ :

Tôi dùng nút điều chỉnh số để chọn số lượng pizza muốn đặt, bấm vào mũi tên lên để tăng giá trị cho đến khi đạt đến số ba.
noun

Ví dụ :

Cái máy game thùng đó có một bảng xoay, và mỗi vòng quay mà bóng làm được sẽ được cộng điểm.