noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà báo, người làm quan hệ công chúng. A person whose job is to publicize information or events; a publicity agent; a public relations agent or worker Ví dụ : "The band hired several publicists to help promote their new album and get it reviewed in magazines. " Ban nhạc đã thuê một vài người làm quan hệ công chúng để giúp quảng bá album mới của họ và được đánh giá trên các tạp chí. media business communication organization job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà báo chính trị, bình luận viên chính trị. A journalist, often a commentator, who focusses on politics Ví dụ : ""The network hired several publicists to provide commentary on the upcoming election." " Đài truyền hình đã thuê một số nhà báo chính trị để đưa ra bình luận về cuộc bầu cử sắp tới. politics media communication job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà luật học công pháp quốc tế, chuyên gia luật quốc tế. A scholar, of public or international law. Ví dụ : "The conference featured leading publicists who debated the legal implications of the international treaty. " Hội nghị có sự tham gia của các nhà luật học công pháp quốc tế hàng đầu, những người đã tranh luận về các hệ quả pháp lý của hiệp ước quốc tế. politics government law nation world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc