Hình nền cho focusses
BeDict Logo

focusses

/ˈfoʊkəsɪz/ /ˈfɒkəsɪz/

Định nghĩa

noun

Tiêu điểm, điểm hội tụ.

Ví dụ :

Sức nóng của ánh nắng mặt trời tại tiêu điểm của kính lúp có thể dễ dàng làm cháy lá khô.
noun

Tiêu điểm, trọng tâm.

Ví dụ :

Cái gương hình elip trong đèn khám răng của nha sĩ có hai tiêu điểm: một chỗ đặt bóng đèn, và chỗ còn lại nơi chùm tia sáng mạnh chiếu thẳng vào miệng bệnh nhân.
noun

Ví dụ :

Các nhà địa chấn học sử dụng các thiết bị nhạy để xác định chính xác chấn tiêu của các trận động đất sâu bên trong Trái Đất.
noun

Tiêu điểm, điểm nhấn.

Ví dụ :

Văn bản nhập từ bàn phím hoặc dán từ bộ nhớ tạm sẽ được gửi đến thành phần hiện đang có tiêu điểm.
noun

Bùa chú, vật phẩm ma thuật.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật cẩn thận sắp xếp những bùa chú – một viên pha lê, một chiếc lông vũ và một đồng xu bạc – trước khi bắt đầu niệm phép.
verb

Tập trung vào, hướng sự chú ý vào.

Ví dụ :

Trang web tự động đặt con trỏ chuột vào thanh tìm kiếm khi bạn mở trang, để bạn có thể bắt đầu gõ ngay lập tức.