verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình định, dẹp tan, trấn áp, khuất phục. To subdue, to put down; to silence or force (someone) to submit. Ví dụ : "The teacher quickly quelled the students' chatter by raising her hand. " Cô giáo nhanh chóng dẹp tan tiếng ồn ào của học sinh bằng cách giơ tay lên. action politics government military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, trấn áp, dẹp yên. To suppress, to put an end to (something); to extinguish. Ví dụ : "to quell grief" Dập tắt nỗi đau buồn. action event process situation outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, tiêu diệt. To kill. Ví dụ : "The rebellion was quelled by the king's army, leaving the city silent. " Cuộc nổi dậy đã bị quân đội của nhà vua dập tắt, tiêu diệt, khiến cả thành phố trở nên im lặng. military war police weapon inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị dẹp tan, dịu xuống, giảm bớt. To be subdued or abated; to diminish. Ví dụ : "The teacher's calm voice quelled the students' rising excitement after the bell rang. " Giọng nói điềm tĩnh của cô giáo đã làm dịu bớt sự phấn khích đang tăng cao của học sinh sau khi tiếng chuông reo. action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt, lụi tàn, dập tắt. To die. Ví dụ : "While a part of speech can be a verb, quell's definition is: quell (v): to suppress or extinguish Here's an example sentence: "The teacher quickly quelled the students' argument by raising her voice." " Cô giáo đã nhanh chóng dập tắt cuộc tranh cãi của học sinh bằng cách lớn tiếng. being soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc