Hình nền cho raceway
BeDict Logo

raceway

/ˈreɪˌsweɪ/

Định nghĩa

noun

Đường đua, trường đua.

Ví dụ :

Tiếng gầm rú ầm ĩ của động cơ vang vọng khắp đường đua khi những chiếc xe lao vút qua.
noun

Máng cáp, ống dẫn cáp.

Ví dụ :

Người thợ điện đã lắp một máng cáp nhựa dọc theo tường văn phòng để giữ cho dây mạng gọn gàng và tránh mọi người vấp phải.
noun

Kênh dẫn nước, mương dẫn nước.

Ví dụ :

Mương dẫn nước của cối xay cũ, giờ đã mọc đầy cỏ dại, xưa kia từng dẫn nước mạnh mẽ vào bánh xe nước, cung cấp năng lượng cho các cối đá nghiền.