noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua, trường đua. A place where races are held; a racetrack. Ví dụ : "The loud roar of the engines echoed across the raceway as the cars sped past. " Tiếng gầm rú ầm ĩ của động cơ vang vọng khắp đường đua khi những chiếc xe lao vút qua. sport race entertainment place vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng cáp, ống dẫn cáp. An easily-accessible conduit or tray for organizing runs of data or power cabling. Ví dụ : "The electrician installed a plastic raceway along the office wall to keep the network cables tidy and prevent people from tripping. " Người thợ điện đã lắp một máng cáp nhựa dọc theo tường văn phòng để giữ cho dây mạng gọn gàng và tránh mọi người vấp phải. technology electronics building electric utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kênh dẫn nước, mương dẫn nước. The canal for the current that drives a water wheel. Ví dụ : "The old mill's raceway, now overgrown with weeds, once directed water powerfully onto the water wheel, powering the grinding stones. " Mương dẫn nước của cối xay cũ, giờ đã mọc đầy cỏ dại, xưa kia từng dẫn nước mạnh mẽ vào bánh xe nước, cung cấp năng lượng cho các cối đá nghiền. architecture utility energy machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc