Hình nền cho raiders
BeDict Logo

raiders

/ˈreɪdərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ cướp, quân xâm lược, đạo tặc.

One who engages in a raid; a plunderer.

Ví dụ :

Đám đạo tặc đã cuỗm đi những cổ vật quý giá từ viện bảo tàng trong đêm.
noun

Ví dụ :

Công ty lo sợ rằng những kẻ thâu tóm sẽ cố gắng mua đủ cổ phiếu để chiếm quyền kiểm soát và thay đổi cách thức hoạt động của công ty.
noun

Người tố cáo, người vạch trần, người phanh phui.

Ví dụ :

Những người phanh phui tại công ty kế toán đã tỉ mỉ ghi lại bằng chứng về việc chi tiêu gian lận của giám đốc điều hành.