verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, Trao đổi. To exchange two things, with both parties giving one thing and taking another thing. Ví dụ : "The two friends were reciprocating favors: she helped him with his math homework, and he helped her with her English essay. " Hai người bạn đang giúp đỡ lẫn nhau: cô ấy giúp anh ấy làm bài tập toán, và anh ấy giúp cô ấy viết bài luận tiếng Anh. action business communication process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, đáp trả, đền đáp. To give something else in response (where the "thing" may also be abstract, a feeling or action) To make a reciprocal gift. Ví dụ : "I gave them apples from my tree; they reciprocated with a pie and some apple jelly." Tôi cho họ táo từ cây nhà tôi; họ đáp lại bằng một chiếc bánh nướng và một ít thạch táo. action attitude abstract communication business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tới lui, chuyển động qua lại. To move backwards and forwards, like a piston. Ví dụ : "A reciprocating engine." Động cơ chuyển động qua lại. technical machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp trả, ăn miếng trả miếng. To counter, retort or retaliate. Ví dụ : "When her brother teased her, she was quick at reciprocating with an equally funny insult. " Khi anh trai trêu chọc, cô bé nhanh chóng đáp trả bằng một câu chửi hài hước không kém. action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua lại, Tới lui. That moves backwards and forwards. Ví dụ : "The old steam engine had a large, reciprocating piston that powered the machine. " Cái động cơ hơi nước cũ có một pít-tông lớn chuyển động qua lại, nó cung cấp năng lượng cho máy. machine technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc