Hình nền cho relents
BeDict Logo

relents

/rɪˈlents/ /rəˈlents/

Định nghĩa

noun

Dừng lại, Ngừng, Chậm trễ.

Ví dụ :

Bị mè nheo mãi, cuối cùng anh trai tôi cũng chịu thua, cho tôi mượn trò chơi điện tử của anh ấy.
verb

Nguôi, dịu đi, mềm lòng.

Ví dụ :

Anh ấy đã định phạt con trai bằng cách cấm túc một tháng, nhưng rồi mềm lòng và quyết định chỉ giảng cho con một bài học nghiêm khắc.