noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, Ngừng, Chậm trễ. Stay; stop; delay. Ví dụ : "After much nagging, my brother relents and finally lets me borrow his video game. " Bị mè nheo mãi, cuối cùng anh trai tôi cũng chịu thua, cho tôi mượn trò chơi điện tử của anh ấy. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dịu đi, sự giảm bớt, sự nguôi ngoai. A relenting. Ví dụ : "After a long period of strict rules, the teacher's relents brought a sense of ease to the classroom. " Sau một thời gian dài áp dụng những quy tắc nghiêm ngặt, sự dịu đi của cô giáo đã mang lại cảm giác thoải mái cho lớp học. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguôi, dịu đi, mềm lòng. To become less severe or intense; to become less hard, harsh, or cruel; to soften in temper Ví dụ : "He had planned to ground his son for a month, but relented and decided to give him a stern lecture instead." Anh ấy đã định phạt con trai bằng cách cấm túc một tháng, nhưng rồi mềm lòng và quyết định chỉ giảng cho con một bài học nghiêm khắc. attitude character action moral emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguôi, dịu đi, giảm bớt. To slacken; to abate. Ví dụ : "He will not relent in his effort to reclaim his victory." Anh ấy sẽ không nguôi ngoai nỗ lực giành lại chiến thắng của mình. nature weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguôi, dịu đi, bớt căng thẳng. To lessen, make less severe or intense. Ví dụ : "The strict teacher finally relents and gives the students a few extra minutes to finish the test. " Cuối cùng, thầy giáo nghiêm khắc cũng dịu đi và cho học sinh thêm vài phút để làm xong bài kiểm tra. condition nature weather amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm đi, dịu đi, tan ra. (of substance) To become less rigid or hard; to soften; to yield, for example by dissolving or melting Ví dụ : "The ice finally relents under the warm sun, turning into puddles of water. " Cuối cùng thì băng cũng tan ra dưới ánh nắng ấm áp, biến thành những vũng nước. material substance physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc