adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa xôi, hẻo lánh, cách biệt. At a distance; disconnected. Ví dụ : "A remote operator may control the vehicle with a wireless handset." Người điều khiển từ xa có thể kiểm soát xe bằng thiết bị cầm tay không dây. space technology environment geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa xôi, hẻo lánh. Distant or otherwise inaccessible. Ví dụ : "Because the mountain village was in a remoter location, it took longer to get medical supplies there. " Vì ngôi làng trên núi nằm ở một vị trí xa xôi hẻo lánh hơn, nên việc đưa vật tư y tế đến đó mất nhiều thời gian hơn. place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa xôi, ít có khả năng. (especially with respect to likelihood) Slight. Ví dụ : "There was only a remote possibility that we would be rescued as we were far outside of the regular shipping lanes." Chỉ có một khả năng rất nhỏ, gần như không thể, là chúng tôi sẽ được cứu vì chúng tôi đang ở rất xa các tuyến đường vận chuyển thường xuyên. possibility attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa cách, lạnh lùng, hờ hững. Emotionally detached. Ví dụ : "Sentence: "After the argument, Sarah became remoter, avoiding eye contact and giving short, impersonal answers." " Sau cuộc tranh cãi, Sarah trở nên xa cách hơn, tránh giao tiếp bằng mắt và chỉ trả lời ngắn gọn, hờ hững. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc