noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thánh hóa, sự nên thánh. The (usually gradual or uncompleted) process by which a Christian believer is made holy through the action of the Holy Spirit. Ví dụ : "Even though she still struggles with impatience sometimes, Sarah sees sanctification at work in her life as she becomes more loving and forgiving each year. " Mặc dù đôi khi Sarah vẫn còn chật vật với sự thiếu kiên nhẫn, cô ấy nhận thấy sự nên thánh đang diễn ra trong cuộc đời mình khi cô ấy trở nên yêu thương và tha thứ hơn mỗi năm. religion theology doctrine soul process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thánh hóa, sự làm cho thánh, sự ос освещение. The process of making holy; hallowing, consecration. Ví dụ : "The teacher's dedication to her students' spiritual growth exemplifies the sanctification of the classroom environment. " Sự tận tâm của cô giáo với sự trưởng thành tâm linh của học sinh là một minh chứng cho sự thánh hóa môi trường lớp học. religion theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống tiền, sự tống tiền. Blackmail. Ví dụ : "I refuse to participate in the sanctification that prevents victims of abuse from coming forward. " Tôi từ chối tham gia vào hành vi tống tiền khiến các nạn nhân bị lạm dụng không dám lên tiếng. law police guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc