Hình nền cho sanctification
BeDict Logo

sanctification

/saŋktɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thánh hóa, sự nên thánh.

Ví dụ :

Mặc dù đôi khi Sarah vẫn còn chật vật với sự thiếu kiên nhẫn, cô ấy nhận thấy sự nên thánh đang diễn ra trong cuộc đời mình khi cô ấy trở nên yêu thương và tha thứ hơn mỗi năm.
noun

Sự thánh hóa, sự làm cho thánh, sự ос освещение.

Ví dụ :

Sự tận tâm của cô giáo với sự trưởng thành tâm linh của học sinh là một minh chứng cho sự thánh hóa môi trường lớp học.