Hình nền cho seamer
BeDict Logo

seamer

/ˈsiːmər/

Định nghĩa

noun

Thợ may, người may.

Ví dụ :

Nhà máy vừa thuê một thợ may mới để giúp hoàn thành quần jean nhanh hơn.
noun

Người giao bóng seam, vận động viên seam.

Ví dụ :

Đội tuyển dựa vào người giao bóng seam giỏi nhất của họ để giành những wicket sớm, vì những pha bóng xoáy nhẹ nhàng rời khỏi sân của anh ấy thường gây khó khăn cho các cầu thủ đánh bóng.