Hình nền cho seigniory
BeDict Logo

seigniory

/ˈsiːnjəɹi/

Định nghĩa

noun

Điền trang, lãnh địa.

Ví dụ :

Dân làng phải nộp thuế cho lãnh chúa, người cai quản lãnh địa, một điền trang lớn bao gồm đất nông nghiệp và cả ngôi làng.
noun

Quyền lãnh chúa, quyền bá chủ.

Ví dụ :

Sau khi bà Johnson bán khu đất nông nghiệp cho các nhà đầu tư theo hình thức sở hữu toàn quyền, quyền lãnh chúa của bà chỉ còn giới hạn ở việc phê duyệt các thay đổi đối với quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo các nhà đầu tư tuân thủ thỏa thuận ban đầu về các nỗ lực bảo tồn.
noun

Hội đồng trưởng lão thành phố, hội đồng thành phố.

Ví dụ :

"In Florence, the seigniory debated new laws to improve trade for the city. "
Ở Florence, Hội đồng trưởng lão thành phố đã tranh luận về những luật mới để cải thiện việc buôn bán cho thành phố.