Hình nền cho lordship
BeDict Logo

lordship

/ˈlɔːd.ʃɪp/ /ˈlɔɹd.ʃɪp/

Định nghĩa

noun

Tước vị lãnh chúa, địa vị lãnh chúa.

Ví dụ :

Việc thắng cử đã trao cho anh ta quyền lãnh đạo tối cao hội sinh viên, nghĩa là giờ đây anh ta là người đứng đầu.
noun

Thói hống hách, kiểu cách ông tướng.

Ví dụ :

Sau khi thắng cử lớp trưởng, cái kiểu cách ông tướng của John thật không thể chịu nổi; cậu ta bắt đầu sai khiến mọi người.
noun

Lãnh địa, quyền làm chủ.

Ví dụ :

Bản đồ thời trung cổ cho thấy rõ lãnh địa của nhà vua rộng lớn đến đâu, bao gồm nhiều ngôi làng và đất canh tác.
noun

Quyền lực, uy quyền, địa vị lãnh chúa.

Ví dụ :

Quyền lực của hiệu trưởng đối với trường học có nghĩa là tất cả học sinh và giáo viên đều phải tuân theo các quy tắc và tôn trọng các quyết định của thầy.