noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, cành cụt, nhánh cây khô. A stump or base of a branch that has been lopped off; a short branch, or a sharp or rough branch. Ví dụ : "The gardener trimmed the overgrown rose bush, leaving several snags on the stems. " Người làm vườn tỉa bớt bụi hoa hồng rậm rạp, để lại vài mấu và cành cụt trên thân cây. nature plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây khô, cây chết khô. A dead tree that remains standing. Ví dụ : "The woodpecker built its nest high up in the old snag in the forest. " Con gõ kiến làm tổ trên cao, trong cái cây khô, cây chết khô cũ kỹ giữa rừng. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gốc cây ngầm, chướng ngại vật ngầm dưới nước. A tree, or a branch of a tree, fixed in the bottom of a river or other navigable water, and rising nearly or quite to the surface, by which boats are sometimes pierced and sunk. Ví dụ : "The old wooden boat hit a snag in the river, causing a large hole and making it start to sink. " Chiếc thuyền gỗ cũ đâm phải một gốc cây ngầm dưới sông, tạo ra một lỗ lớn và khiến nó bắt đầu chìm. environment nautical nature ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, vật nhọn, chỗ vướng. (by extension) Any sharp protuberant part of an object, which may catch, scratch, or tear other objects brought into contact with it. Ví dụ : "The old wooden chair had a snag that kept catching on my sweater. " Cái ghế gỗ cũ có một cái mấu nhọn cứ móc vào áo len của tôi. part item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng vẩu, răng hô, răng sún. A tooth projecting beyond the others; a broken or decayed tooth. Ví dụ : "My grandmother has a noticeable snag on her upper front tooth. " Bà tôi có một cái răng hô dễ thấy ở hàm trên. anatomy body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở ngại, khó khăn. A problem or difficulty with something. Ví dụ : "The project had a snag: the necessary software wasn't available. " Dự án gặp một trở ngại: phần mềm cần thiết lại không có sẵn. situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi chỉ, sợi bị kéo. A pulled thread or yarn, as in cloth. Ví dụ : "The snag in the shirt's fabric needed to be repaired. " Cái lỗi chỉ bị kéo trên áo cần phải được sửa lại. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc nhánh. One of the secondary branches of an antler. Ví dụ : "The deer's antlers had several sharp snags. " Cặp sừng hươu có vài gạc nhánh sắc nhọn. animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, bị móc, làm rách. To catch or tear (e.g. fabric) upon a rough surface or projection. Ví dụ : "Be careful not to snag your stockings on that concrete bench!" Cẩn thận kẻo móc rách tất da chân vào cái ghế đá xi măng kia đấy! material action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, đâm phải vật cản ngầm. To damage or sink (a vessel) by collision; said of a tree or branch fixed to the bottom of a navigable body of water and partially submerged or rising to just beneath the surface. Ví dụ : "The steamboat was snagged on the Mississippi River in 1862." Chiếc tàu hơi nước đó đã bị mắc cạn trên sông Mississippi năm 1862, do đâm phải một vật cản ngầm dưới nước. nautical sailing environment ocean disaster technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, câu trộm. To fish by means of dragging a large hook or hooks on a line, intending to impale the body (rather than the mouth) of the target. Ví dụ : "We snagged for spoonbill from the eastern shore of the Mississippi River." Chúng tôi móc cá thìa dọc theo bờ đông sông Mississippi. fish sport action nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, vớ được. To obtain or pick up (something). Ví dụ : "Ella snagged a bottle of water from the fridge before leaving for her jog." Trước khi đi chạy bộ, Ella chộp lấy một chai nước trong tủ lạnh. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, cuỗm, thó. To stealthily steal with legerdemain prowess (something). Ví dụ : "The smiling little girl snagged her phone while performing a dance; but now was far-off among the crowd." Cô bé tươi cười vừa nhảy vừa chôm điện thoại, rồi nhanh chóng lẫn vào đám đông. action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, chặt cành, đẽo thô. To cut the snags or branches from, as the stem of a tree; to hew roughly. Ví dụ : "The lumberjack used his axe to snag the felled tree, quickly removing the remaining branches before loading it onto the truck. " Người tiều phu dùng rìu để tỉa cái cây vừa đốn hạ, nhanh chóng loại bỏ những cành còn sót lại trước khi chất nó lên xe tải. action agriculture plant work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn nhẹ. A light meal. Ví dụ : "After a long morning of studying, Sarah had a quick snag of yogurt and fruit. " Sau một buổi sáng dài học tập, Sarah đã ăn nhanh một bữa ăn nhẹ gồm sữa chua và trái cây. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xích. A sausage. Ví dụ : "We grilled some snags on the barbecue for dinner. " Tối nay, chúng tôi nướng xúc xích trên lò nướng cho bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu, bàn thắng. A goal. Ví dụ : "My biggest snag for the week is finishing my history project. " Mục tiêu lớn nhất của tôi trong tuần này là hoàn thành dự án lịch sử. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chống đối, Người phản đối. A misnaged, an opponent to Chassidic Judaism (more likely modern, for cultural reasons). Ví dụ : "My grandfather, a devout Chassid, often spoke about the increasing influence of snags in the community and their differing perspectives on tradition. " Ông tôi, một người Chassid mộ đạo, thường nói về sự ảnh hưởng ngày càng tăng của những kẻ chống đối trong cộng đồng và những quan điểm khác biệt của họ về truyền thống. religion culture person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc