Hình nền cho snag
BeDict Logo

snag

/ˈsnæɡ/

Định nghĩa

noun

Mấu, cành cụt, nhánh cây khô.

Ví dụ :

Người làm vườn tỉa bớt bụi hoa hồng rậm rạp, để lại vài mấu và cành cụt trên thân cây.
noun

Gốc cây ngầm, chướng ngại vật ngầm dưới nước.

Ví dụ :

Chiếc thuyền gỗ cũ đâm phải một gốc cây ngầm dưới sông, tạo ra một lỗ lớn và khiến nó bắt đầu chìm.
verb

Ví dụ :

"The steamboat was snagged on the Mississippi River in 1862."
Chiếc tàu hơi nước đó đã bị mắc cạn trên sông Mississippi năm 1862, do đâm phải một vật cản ngầm dưới nước.
verb

Tỉa, chặt cành, đẽo thô.

Ví dụ :

Người tiều phu dùng rìu để tỉa cái cây vừa đốn hạ, nhanh chóng loại bỏ những cành còn sót lại trước khi chất nó lên xe tải.
noun

Kẻ chống đối, Người phản đối.

A misnaged, an opponent to Chassidic Judaism (more likely modern, for cultural reasons).

Ví dụ :

Ông tôi, một người Chassid mộ đạo, thường nói về sự ảnh hưởng ngày càng tăng của những kẻ chống đối trong cộng đồng và những quan điểm khác biệt của họ về truyền thống.