verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho phát ốm, làm cho buồn nôn. To make ill. Ví dụ : "The infection will sicken him until amputation is needed." Nhiễm trùng sẽ làm anh ấy phát ốm đến mức phải cắt cụt chi. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bệnh, ngã bệnh, ốm. To become ill. Ví dụ : "I will sicken if I don’t get some more exercise." Tôi sẽ ngã bệnh nếu tôi không tập thể dục thêm một chút nữa. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, làm kinh tởm. To fill with disgust or abhorrence. Ví dụ : "His arrogant behaviour sickens me." Cái cách anh ta cư xử ngạo mạn làm tôi phát tởm. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất mặt, hạ thấp danh dự. To lower the standing of. Ví dụ : "The politician's acceptance of bribes sickens his reputation among voters. " Việc chính trị gia nhận hối lộ làm mất mặt và hạ thấp uy tín của ông ta trong mắt cử tri. value attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, làm ghê tởm. To be filled with disgust or abhorrence. Ví dụ : "The sight of the spoiled food sickened her. " Hình ảnh thức ăn ôi thiu làm cô ấy thấy ghê tởm. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây chán ghét, trở nên tẻ nhạt. To become disgusting or tedious. Ví dụ : "The constant negativity at the office sickens me after a while. " Cái sự tiêu cực liên tục ở văn phòng, sau một thời gian, nó làm tôi phát ngán lên được. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, tàn tạ. To become weak; to decay; to languish. Ví dụ : "The plant, deprived of sunlight and water, sickens and begins to wilt. " Cây cỏ thiếu ánh nắng và nước, suy yếu dần rồi bắt đầu héo rũ. disease biology medicine physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc