noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình đơn hình. An analogue in any dimension of the triangle or tetrahedron: the convex hull of n+1 points in n-dimensional space. Ví dụ : "In geometry class, the teacher explained that a line segment, a triangle, and a tetrahedron are all examples of a simplex in one, two, and three dimensions, respectively. " Trong lớp hình học, thầy giáo giải thích rằng một đoạn thẳng, một tam giác, và một tứ diện lần lượt là các ví dụ về một hình đơn hình trong không gian một chiều, hai chiều và ba chiều. math space figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ đơn. A simple word, one without affixes. Ví dụ : "In our vocabulary lesson, the teacher explained that "cat" is a simplex because it's a single, whole word without any added prefixes or suffixes. " Trong bài học từ vựng, cô giáo giải thích rằng "mèo" là một từ đơn vì nó là một từ hoàn chỉnh, không có thêm bất kỳ tiền tố hay hậu tố nào. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn giản, không phức tạp. Single, simple; not complex. Ví dụ : "The math problem was quite simplex; it only required basic addition. " Bài toán đó khá đơn giản, chỉ cần phép cộng cơ bản thôi. quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Một chiều. Unidirectional Ví dụ : "The walkie-talkie used a simplex communication system, meaning we could only talk or listen, never both at the same time. " Máy bộ đàm sử dụng hệ thống liên lạc một chiều, nghĩa là chúng ta chỉ có thể nói hoặc nghe chứ không thể làm cả hai cùng một lúc. technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc