Hình nền cho affixes
BeDict Logo

affixes

/ˈæfɪksɪz/ /ˈəfɪksɪz/

Định nghĩa

noun

Tiền tố, hậu tố.

Ví dụ :

Ba lô của học sinh đó có nhiều đồ trang trí nhỏ nhắn và sặc sỡ, những phụ kiện bằng nhựa được gắn vào quai đeo.
noun

Tiếp đầu ngữ, hậu tố, phụ tố.

Ví dụ :

Từ "unhappy" được tạo thành bằng cách thêm tiền tố "un-" và hậu tố "-y" vào gốc từ "happ", cho thấy các phụ tố làm thay đổi ý nghĩa và chức năng ngữ pháp của một từ như thế nào.
noun

Hình trang trí, vật trang trí gắn thêm.

Ví dụ :

Người thợ gốm cẩn thận gắn những hình hoa nhỏ bằng đất sét lên bình để trang trí, những hình hoa này như là vật trang trí gắn thêm vậy.