noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tố, hậu tố. That which is affixed; an appendage. Ví dụ : "The student's backpack had colorful affixes, little plastic charms attached to the straps. " Ba lô của học sinh đó có nhiều đồ trang trí nhỏ nhắn và sặc sỡ, những phụ kiện bằng nhựa được gắn vào quai đeo. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tố, hậu tố. A bound morpheme added to the word’s stem's end. Ví dụ : "The word "unbreakable" has two affixes: "un-" at the beginning and "-able" at the end of the stem "break." " Từ "unbreakable" có hai tiền tố và hậu tố: "un-" ở đầu và "-able" ở cuối gốc từ "break". grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đầu ngữ, hậu tố, phụ tố. (broadly) A bound morpheme added to a word’s stem; a prefix, suffix etc. Ví dụ : "The word "unhappy" is formed by adding the prefix "un-" and the suffix "-y" to the stem "happ," showing how affixes change a word's meaning and grammatical function. " Từ "unhappy" được tạo thành bằng cách thêm tiền tố "un-" và hậu tố "-y" vào gốc từ "happ", cho thấy các phụ tố làm thay đổi ý nghĩa và chức năng ngữ pháp của một từ như thế nào. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoành độ, tọa độ. The complex number a+bi associated with the point in the Gauss plane with coordinates (a,b). Ví dụ : "Each complex number has an affix, which is a point representing it on the complex plane. " Mỗi số phức đều có một điểm biểu diễn, hay còn gọi là hoành độ và tung độ, tương ứng với vị trí của nó trên mặt phẳng phức. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình trang trí, vật trang trí gắn thêm. (decorative art) Any small feature, as a figure, a flower, or the like, added for ornament to a vessel or other utensil, to an architectural feature. Ví dụ : "The potter carefully pressed small, clay flower affixes onto the vase to decorate it. " Người thợ gốm cẩn thận gắn những hình hoa nhỏ bằng đất sét lên bình để trang trí, những hình hoa này như là vật trang trí gắn thêm vậy. art utensil architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, đính, dán. To attach. Ví dụ : "to affix a stigma to a person" Gắn một vết nhơ vào một người. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn vào, thêm vào. To subjoin, annex, or add at the close or end; to append to. Ví dụ : "to affix a seal to an instrument" Gắn con dấu vào văn bản. grammar linguistics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, đính, thêm vào. To fix or fasten figuratively; with on or upon. Ví dụ : "eyes affixed upon the ground" Đôi mắt dán chặt xuống mặt đất. language grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc