verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, huênh hoang. To boast. Ví dụ : "He skited about his high score on the math test, even though everyone else did well too. " Anh ta khoác lác về điểm cao môn toán của mình, mặc dù ai cũng làm bài tốt cả. language communication word style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, lướt. To skim or slide along a surface. Ví dụ : "The flat stone skited across the calm lake surface, leaving a trail of ripples. " Viên đá dẹt trượt nhẹ trên mặt hồ phẳng lặng, để lại một vệt sóng lăn tăn. action sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, trượt chân. To slip, such as on ice. Ví dụ : "Walking across the icy parking lot, he skited and almost fell. " Đi qua bãi đỗ xe đóng băng, anh ấy trượt chân suýt ngã. action nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống nhiều, uống ừng ực. To drink a large amount of alcohol. Ví dụ : "After work on Friday, John skited a few beers with his colleagues at the pub. " Sau giờ làm việc hôm thứ sáu, John đã uống ừng ực vài cốc bia với đồng nghiệp ở quán rượu. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa, đi ngoài. To defecate, to shit. Ví dụ : "The dog skited in the backyard. " Con chó ỉa ở sân sau. body physiology function biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc