Hình nền cho skited
BeDict Logo

skited

/ˈskaɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Khoác lác, huênh hoang.

Ví dụ :

Anh ta khoác lác về điểm cao môn toán của mình, mặc dù ai cũng làm bài tốt cả.