verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhức nhối, rát, đau nhói. To hurt or sting. Ví dụ : "After being hit with a pitch, the batter exclaimed "Ouch, my arm smarts!"" Sau khi bị bóng chày đập trúng, người đánh bóng kêu lên: "Ái da, tay tôi đau nhói quá!" sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rát, làm rát, gây rát. To cause a smart or sting in. Ví dụ : "The child was smarting from the sting of the antiseptic on his scraped knee. " Đứa trẻ thấy rát vì vết sát trùng bôi lên đầu gối bị trầy xước. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, xót xa, cay đắng. To feel a pungent pain of mind; to feel sharp pain or grief; be punished severely; to feel the sting of evil. Ví dụ : "After the harsh criticism from her boss, Maria was still smarting from the humiliation. " Sau khi bị sếp chỉ trích gay gắt, Maria vẫn còn đau nhói vì sự sỉ nhục đó. mind sensation suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhức nhối, sự đau rát. A sensation that smarts or stings. Ví dụ : "After the fall, the smarting in her knee reminded her of the sharp gravel. " Sau cú ngã, cảm giác nhức nhối ở đầu gối khiến cô nhớ đến những viên sỏi sắc nhọn. sensation body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhức, rát. Painful, sore. Ví dụ : "My arm is still smarting from where the ball hit it." Cánh tay của tôi vẫn còn đau nhức chỗ bị bóng đập vào. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, tủi hổ, xấu hổ. Experiencing emotional pain or embarrassment. Ví dụ : "Smarting can be used to describe the state of experiencing emotional pain or embarrassment. Here's a simple sentence: "She was still smarting from the teacher's criticism in front of the whole class." " Cô ấy vẫn còn đau lòng và tủi hổ vì bị thầy giáo phê bình trước cả lớp. emotion mind sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc