Hình nền cho smarting
BeDict Logo

smarting

/ˈsmɑːrtɪŋ/ /ˈsmɑːrʔɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhức nhối, rát, đau nhói.

Ví dụ :

Sau khi bị bóng chày đập trúng, người đánh bóng kêu lên: "Ái da, tay tôi đau nhói quá!"
adjective

Đau khổ, tủi hổ, xấu hổ.

Ví dụ :

Cô ấy vẫn còn đau lòng và tủi hổ vì bị thầy giáo phê bình trước cả lớp.