verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhại, giễu nhại. To gently satirize. Ví dụ : "The comedian spoofed the typical school principal's overly serious demeanor in his act. " Trong tiết mục của mình, diễn viên hài đó đã giễu nhại vẻ mặt quá nghiêm túc của một thầy hiệu trưởng trường học điển hình. entertainment media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, lừa đảo. To deceive. Ví dụ : "Someone spoofed my email address and sent fake messages to all my contacts. " Ai đó đã giả mạo địa chỉ email của tôi và gửi tin nhắn giả đến tất cả các liên hệ của tôi. communication media internet computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, làm giả. To falsify. Ví dụ : "The email looked like it was from the bank, but the sender's address had been spoofed to steal passwords. " Email này trông giống như từ ngân hàng gửi, nhưng địa chỉ người gửi đã bị giả mạo để đánh cắp mật khẩu. media technology internet communication computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh, lên đỉnh. To ejaculate, to come. body physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhại, Giả mạo. Parodied. Ví dụ : "The comedian performed a spoofed version of the president's speech, exaggerating his mannerisms for comedic effect. " Diễn viên hài đã trình diễn một phiên bản nhại lại bài phát biểu của tổng thống, cố tình phóng đại các cử chỉ của ông ấy để gây cười. entertainment media literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, làm giả. (of an email) Made to appear to have come from someone other than the real sender. Ví dụ : "The spoofed email looked like it was from my bank, but the link went to a fake website designed to steal my password. " Cái email giả mạo trông giống như từ ngân hàng của tôi gửi, nhưng đường dẫn lại dẫn đến một trang web giả được thiết kế để đánh cắp mật khẩu của tôi. technology computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc