Hình nền cho squidded
BeDict Logo

squidded

/ˈskwɪdɪd/ /skwɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Every summer, my grandfather squidded for cod off the coast of Maine, using a special lure that looked like a small squid. "
Mỗi mùa hè, ông tôi thường đi câu mực để bắt cá tuyết ngoài khơi bờ biển Maine, dùng một loại mồi đặc biệt trông giống như con mực nhỏ.
verb

Ví dụ :

Người nhảy dù thiếu kinh nghiệm đó đã làm xoắn dù khi bung dù, tạo ra một tình huống nguy hiểm.