BeDict Logo

squidding

/ˈskwɪdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho squidding: Dù bị kẹp, dù bị bó (trong dù).
verb

Người nhảy dù dày dặn kinh nghiệm cẩn thận tránh để dù của anh ta bị kẹp khi bung, vì dù chỉ nở một phần có thể dẫn đến tình huống nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho squidding: Dù bị lỗi, dù bị xoắn.
noun

Người nhảy dù kinh nghiệm ngay lập tức nhận ra sự nguy hiểm khi thấy dù của người mới nhảy bị lỗi xoắn lúc bung; dù chỉ phồng lên một phần và giật liên hồi, một dấu hiệu rõ ràng của sự cố.