Hình nền cho squidding
BeDict Logo

squidding

/ˈskwɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Câu mực.

Ví dụ :

"Every summer, my grandfather takes me to the coast, and we spend our days squidding for calamari. "
Mỗi mùa hè, ông tôi đều đưa tôi ra bờ biển, và chúng tôi dành cả ngày để câu mực kiếm mực ống.
verb

Dù bị kẹp, dù bị bó (trong dù).

Ví dụ :

Người nhảy dù dày dặn kinh nghiệm cẩn thận tránh để dù của anh ta bị kẹp khi bung, vì dù chỉ nở một phần có thể dẫn đến tình huống nguy hiểm.
noun

Ví dụ :

Người nhảy dù kinh nghiệm ngay lập tức nhận ra sự nguy hiểm khi thấy dù của người mới nhảy bị lỗi xoắn lúc bung; dù chỉ phồng lên một phần và giật liên hồi, một dấu hiệu rõ ràng của sự cố.