BeDict Logo

stakeholder

/ˈsteɪkhoʊldə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho stakeholder: Người giữ tiền cá cược.
noun

Maria làm người giữ tiền cá cược, giữ tiền đóng góp của mọi người trong văn phòng cho đến khi biết đội nào thắng giải Super Bowl.

Hình ảnh minh họa cho stakeholder: Người giữ ký quỹ, Bên thứ ba giữ tài sản tranh chấp.
noun

Người giữ ký quỹ, Bên thứ ba giữ tài sản tranh chấp.

Công ty bảo hiểm, đóng vai trò là người giữ ký quỹ, đã gửi số tiền bảo hiểm nhân thọ vào tòa án vì cả vợ cũ và vợ hiện tại đều tuyên bố là người thụ hưởng hợp pháp.