BeDict Logo

stampedes

/stæmˈpiːdz/
Hình ảnh minh họa cho stampedes: Đám đông hỗn loạn, cuộc tháo chạy tán loạn.
noun

Đám đông hỗn loạn, cuộc tháo chạy tán loạn.

Tiếng nổ lớn khiến đàn gia súc hoảng loạn bỏ chạy tán loạn trên cánh đồng trống.

Hình ảnh minh họa cho stampedes: Đám đông hỗn loạn, cuộc giẫm đạp.
noun

Đám đông hỗn loạn, cuộc giẫm đạp.

Hàng năm, cuộc hành hương Hajj của người Hồi giáo ở Mecca, Ả Rập Saudi, thu hút hàng triệu người hành hương, ngày càng phải hứng chịu những cuộc giẫm đạp hỗn loạn.